Tìm thấy 216 hồ sơ cho “Ninh Quang Thìn”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Tạ Đình Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1979 An táng tại: NTLS huyện Bình Liêu, Huyện Bình Liêu, Quảng Ninh Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Thịnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 16/12/1970 Quê quán: Ninh Sở - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thìn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/2/1972 Quê quán: Gia Nương - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: D21 F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thìn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 7/12/1967 Quê quán: Thái Hồng - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trinh Xuân Thỉnh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 09/05/1970 Quê quán: Xuân Kiên - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Sỹ Thìn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 17/02/1972 Quê quán: Nhân Thắng - Lý Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Thịnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/03/1972 Quê quán: Nghĩa Hùng - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Thình Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nhân Chính - Lý Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đình Thịnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/02/1970 Quê quán: Hải Thành - Hải Hậu - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quảng xương, Xã Quảng Ninh, Huyện Quảng Xương, Thanh Hóa Số mộ 166 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Vũ Đình Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quảng xương, Xã Quảng Ninh, Huyện Quảng Xương, Thanh Hóa Số mộ 72 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/2/1973 Quê quán: Gia Hưng - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: B1 - C95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đức Thìn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Toàn - Hải Hậu - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Thình Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/1/1972 Quê quán: Nhân Chính - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1968 An táng tại: NTLS Thị xã Cẩm Phả, Thị Xã Cẩm Phả, Quảng Ninh Hàng 15 · Lô B Xem chi tiết →
- Trần Đình Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1946 An táng tại: NTLS Thị xã Cẩm Phả, Thị Xã Cẩm Phả, Quảng Ninh Hàng 10 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thịnh Phụ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/3/1971 Quê quán: Quan Thiệu - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1972 Quê quán: Nhân Bình - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thín Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 23/10/1970 Quê quán: Khánh Tiến - Yên Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 19/2/1969 Quê quán: Hải Phương - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.