Tìm thấy 216 hồ sơ cho “Ninh Quang Thìn”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn thình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/04/1978 Quê quán: Quang Thịnh - Bắc Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3741 Xem chi tiết →
  2. Vũ Hữu Thìn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/03/1973 Quê quán: Nam Hải - Nam Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Thịnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/5/1972 Quê quán: Quang trung - Vụ bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: Lữ 299 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Lê Ngọc Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1970 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Trần Quốc Thỉnh Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 18 - 10 - 1981 Quê quán: Ninh Thuận - Vũ Bản - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Quốc Thỉnh Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 18/10/1981 Quê quán: Ninh Thuận - Vũ Bản - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thỉnh Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 25/2/1952 An táng tại: Đồng Quang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  8. Trần Khánh Thịnh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 13/7/1980 An táng tại: Đồng Quang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Thin Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 17/3/1967 An táng tại: Đồng Quang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  10. Đoàn Quang Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/03/1971 Quê quán: Thái Nguyên - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Lê Hồng Thịnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/4/1972 Quê quán: Ninh Mỹ - Gia Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thinh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/11/1969 Quê quán: Nam Hùng - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Phạm Đức Thịnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/7/1972 Quê quán: Trực Đạo - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Vũ Hữu Thìn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/3/1973 Quê quán: Nam Hải - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Lưu Duy Thịnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/04/1978 Quê quán: An lạc-Phúc Thịnh - Tuyên Quang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3751 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Thính Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/3/1972 An táng tại: Hán Quảng, Xã Hán Quảng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 64 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quang Hưng, Xã Quang Hưng, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 57 Xem chi tiết →
  18. Trịnh Văn Thìn Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 24/11/1953 An táng tại: Quảng Phú, Xã Quảng Phú, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 64 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  19. Lê Thĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Duy ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Như Thịnh Năm sinh: 1/1/1946 Ngày hy sinh: 4/6/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ninh Quang Thìn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương