Tìm thấy 216 hồ sơ cho “Ninh Quang Thìn”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 02/01/1979 Quê quán: Quảng Ninh, Quảng Trạch, Quảng Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Đoàn Quang Thịnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/3/1971 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 412 · Hàng Hàng 13 Xem chi tiết →
  3. Hồ Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Ngô Văn Thin Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 24/06/1978 Quê quán: Phong Hải - Yên Hưng - Quảng Ninh An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3734 Xem chi tiết →
  5. Trần Xuân Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1968 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Trần Quang Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 15 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Trần Quang Thịnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/10/1968 Quê quán: Hữu Nghị - Hồng Gai - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Ngô Văn Thin Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 24/06/1978 Quê quán: Phong Hải - Yên Hưng - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Đàm Quang Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1968 Quê quán: Tiên An - Yên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Quang Thịnh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 27/06/1978 Quê quán: Nam Hạ - Hà Nam An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3764 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 15 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Thịnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/04/1968 Quê quán: Quang Huy - Ninh Giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Hồ Quang Thỉnh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 17/10/1950 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  15. Lê Quang Thịnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/1975 An táng tại: Tân Lãng, Xã Tân Lãng, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 64 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Quang Thinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/1973 An táng tại: Mão Điền, Xã Mão Điền, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Quang Thịnh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 11/1/1953 An táng tại: Trung Chính, Xã Trung Chính, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 3 Xem chi tiết →
  18. Trần Quang Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Thịnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tràng An - Đông Triều - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Bùi Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 49 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ninh Quang Thìn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương