Tìm thấy 59 hồ sơ cho “Ninh Ngọc Quỳnh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Ngọc Thuỷ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 4/3/1979 An táng tại: Quỳnh Phú, Xã Quỳnh Phú, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 103 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Tài Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/10/1983 An táng tại: Quỳnh Phú, Xã Quỳnh Phú, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 118 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Tính Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 16/05/1979 Quê quán: Quỳnh Phương, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Trần Ngọc Mỹ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 7/12/1978 Quê quán: Sơn Hải - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2454 Xem chi tiết →
  5. Trần Ngọc Viên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/08/1978 Quê quán: Sơn Hải - Quỳnh Bắc - Hà Tĩnh An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4539 Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Số Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 13/07/1978 Quê quán: Quỳnh Ngọc - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Lê Quang Thế Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 13/02/1979 Quê quán: Quỳnh Ngọc - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Trần Đức Thắng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/05/1978 Quê quán: Quỳnh Ngọc - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Vân Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 26/04/1968 Quê quán: Quỳnh Phụ, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Hà Ngọc Quang Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 19/12/1977 Quê quán: đồng Tiến - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Trần Ngọc Mỹ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 07/12/1978 Quê quán: Sơn Hải - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Trần Ngọc Viên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/08/1978 Quê quán: Sơn Hải - Quỳnh Bắc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Vũ Ngọc Hành Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 24/10/1978 Quê quán: Cầu giát - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Trần Đức Thắng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/05/1978 Quê quán: Quỳnh Ngọc - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: C8D8E 266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Trịnh Ngọc Tường Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 14/11/1978 Quê quán: An Vinh - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: E751 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  16. Vũ Ngọc Hành Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 24/10/1978 Quê quán: Cầu giát - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Trần Ngọc Mỹ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 07/12/1978 Quê quán: Sơn Hải - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: D Bộ 2 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Trần Ngọc Viên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/08/1978 Quê quán: Sơn Hải - Quỳnh Bắc - Hà Tĩnh Đơn vị: C9 D3 E 48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1966 Quê quán: Thượng Hoà - Nho Quan - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ninh Ngọc Quỳnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Yên Thọ- Đông Triều- Quảng Ninh Hy sinh: 23/09/1968 Cách Huyện 10 Lạc Thiện 100m về phía Bắc