Tìm thấy 59 hồ sơ cho “Ninh Ngọc Quỳnh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Ngọc Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1977 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  2. Lương Ngọc Quynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Hà Ngọc Quýnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Trực Kháng - Trực Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C19 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hùng Lô, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1972 Quê quán: An Ninh - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: D9 - E66 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Hoàng Ngọc Quýnh Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 15/10/1968 An táng tại: Đại Bái, Xã Đại Bái, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 44 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Phạm Ngọc Quỳnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/3/1975 An táng tại: Trung Kênh, Xã Trung Kênh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  8. Phạm Ngọc Quỳnh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/4/1971 An táng tại: Hán Quảng, Xã Hán Quảng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 49 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  9. Hà Ngọc Quýnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Xã Trực Khang, Xã Trực Khang, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Lê Ngọc Quỷnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/1974 An táng tại: Xã Trực Nội, Xã Trực Nội, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Vũ Ngọc Quýnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 4/1/1979 Quê quán: Hải An - Hải Hậu - Nam Định An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3047 Xem chi tiết →
  12. Phạm Ngọc Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Khánh Văn - Tam Điệp - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  13. Bùi Ngọc Quỳnh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 12/1951 An táng tại: Tt Cổ Lễ, Thị trấn Cổ Lễ, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 65 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  14. Trần Ngọc Nhuệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/04/1979 Quê quán: Quỳnh tam - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Đặng Ngọc Lan Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/10/1977 Quê quán: Quỳnh Ngọc - Quỳnh lưu - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1998 Xem chi tiết →
  16. Hồ Ngọc Khoa Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 16/05/1978 Quê quán: Quỳnh Thắng - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1845 Xem chi tiết →
  17. Lê Ngọc Nghinh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/2/1979 Quê quán: Quỳnh Lập - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2559 Xem chi tiết →
  18. Đường Ngọc Tác Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 9/8/1978 Quê quán: Quỳnh Châu - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3287 Xem chi tiết →
  19. Vũ Ngọc Quýnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 04/01/1979 Quê quán: Hải An - Hải Hậu - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Trần Ngọc Nhuệ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 06/04/1979 Quê quán: Quỳnh Tam - Quỳnh Lưu - Nghệ tĩnh Đơn vị: C6 - D22 - E42 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ninh Ngọc Quỳnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Yên Thọ- Đông Triều- Quảng Ninh Hy sinh: 23/09/1968 Cách Huyện 10 Lạc Thiện 100m về phía Bắc