Tìm thấy 79 hồ sơ cho “Ninh Hải Viên”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần Nhu Thực Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gia Thắng - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Tuynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gia Thịnh - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gia Định - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Loát Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/05/1969 Quê quán: Tiên Viên - An Lão - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Hồng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/9/1972 Quê quán: Gia Phú- Gia Viễn- Ninh Bình Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 10 Số 193 Xem chi tiết →
- Bùi Công Khải Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 17/11/1972 Quê quán: Gia Thanh - Gia Viên - Ninh Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Cao Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/1/1973 Quê quán: Gia Lâm - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lưu Danh Đoa Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/7/1972 Quê quán: Liên Sơn - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/1/1973 Quê quán: Gia Phú - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Văn Khi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 23/12/1972 Quê quán: Gia Phú - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn C Sơn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/2/1972 Quê quán: Gia Hưng - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Mã Lương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/2/1972 Quê quán: Gia Lương - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thìn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/2/1972 Quê quán: Gia Nương - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: D21 F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Nhu Thực Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/8/1962 Quê quán: Gia Thắng - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: C16 D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Mai Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 31/07/1972 Quê quán: Gia thắng - Gia Viễn - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1970 Quê quán: Gia Định - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: C4 - BT106 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Văn Thơi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/06/1972 Quê quán: Gia Phương - Gia Viễn - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Huy Bảo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/11/1972 Quê quán: Gia phú - Gia Viễn - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Nhượng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Gia Chính - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Văn Liệu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/1/1973 Quê quán: Gia hưng - Gia Viễn - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.