Tìm thấy 79 hồ sơ cho “Ninh Hải Viên”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lê Minh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1974 An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Trần Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Viên Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 15/07/1978 Quê quán: Tiên Cuờng - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Viên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/06/1978 Quê quán: Minh Hải - Tĩnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Viên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/08/1978 Quê quán: Sơn Hải - Quỳnh Bắc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Tạ Đình Viên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/4/1972 Quê quán: Toàn Thắng - Kim Động - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Tá Viễn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/8/1972 Quê quán: Đỗ Xá - Bắc Ninh - Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Viên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/08/1978 Quê quán: Sơn Hải - Quỳnh Bắc - Hà Tĩnh Đơn vị: C9 D3 E 48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Hải Sơn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1/1978 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 95 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Hải Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/1975 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 121 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hải Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 116 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Ninh Văn Diễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Tân Viên, Xã Tân Viên, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Tới Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25 - 01 - 1973 Quê quán: Gia Viễn, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Ngọc Thanh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 06/02/1969 Quê quán: Lạc Viên, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Tới Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/1/1973 Quê quán: Gia Viễn, Ninh Bình, Ninh Bình Đơn vị: H1 - C95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Nga Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/6/1972 Quê quán: Gia Ninh - Gia Viễn - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1972 Quê quán: . - Gia Viễn - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Bích Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/1/1973 Quê quán: . - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: H2 - C95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Nga Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/6/1972 Quê quán: Gia Ninh- Gia Viễn- Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 11 Số 171 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thìn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gia Nương - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.