Tìm thấy 215 hồ sơ cho “Ninh Công Thú”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đinh Công Đông Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 09/05/1978 Quê quán: Trung Thịnh - Thanh Thủy - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bạch công - xuân thủy - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trương Bá Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/01/1972 Quê quán: Thượng Yên Công - Uông Bí - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Cống Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/07/1972 Quê quán: Tục Khang - Nam Ninh - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Công Giáo Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Thành - Yên Mộ - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Công Trinh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/08/1971 Quê quán: Thương Hiền - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Hôn Nghĩa - Kiến Thụy - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Công Dũng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/06/1974 Quê quán: Hiệp Hoà - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Công Nghệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/02/1969 Quê quán: Giao Thủy, Nam Định, Nam Định Đơn vị: D Bộ 8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Tạ Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/03/1973 Quê quán: Thung cứ - ứng Hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Võ Công Lộc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/04/1968 Quê quán: Thanh Tâm - Thanh Thủy - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Độ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 21/5/1965 An táng tại: Thị trấn Hồ, Thị trấn Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đỗ Công Hoán Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 18/8/1953 An táng tại: Thị trấn Hồ, Thị trấn Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 14 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Bùi Công Khải Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 17/11/1972 Quê quán: Gia Thanh - Gia Viên - Ninh Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Công Đà Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/8/1972 Quê quán: Nông Xuyên - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Cống Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/12/1972 Quê quán: Tục Khang - Nam Ninh - Nam Hà Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Công Giáo Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/7/1972 Quê quán: Yên Thành - Yên Mộ - Ninh Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Công Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1978 Quê quán: Dũng Nghĩa - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: C12D 6E165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Công Hiến Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 05/04/1978 Quê quán: Đào Xá - Thanh Thủy - Phú Thọ Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Tạ Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/03/1973 Quê quán: Thung cứ - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: K5 H7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Ninh Công Thú Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Lũ Phong- Yên Ninh- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 9/4/1968 Bắc Phẫu 2 Đức Lập
- Ninh Công Thù Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Yên Ninh- Ý Yên- Hy sinh: 9/4/1968
- Ninh Công Thù Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Yên Ninh- Ý Yên- Hy sinh: 9/4/1968