Tìm thấy 215 hồ sơ cho “Ninh Công Thú”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Vũ Công Hạnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 21/10/1978 Quê quán: Thái Tân - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Trương Bá Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1972 Quê quán: Thượng Yên Công - Uông Bí - Quảng Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Công Khanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ngọc Hà - Nam Định - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trương Công Sắc Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/12/1981 Quê quán: Cẩm Văn - Cẩm Thủy - Thanh Hoá Đơn vị: D5 E 165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Phạm Công Cán Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/8/1969 An táng tại: Đại Đồng Thành, Xã Đại Đồng Thành, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 59 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Phạm Công Hùng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 16/4/1966 An táng tại: Đại Đồng Thành, Xã Đại Đồng Thành, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 25 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Công Chức Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/8/1972 Quê quán: Đức Long - Nho Quan - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Công Khanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/9/1972 Quê quán: Ngọc Hà - Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Vũ Ngọc Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cộng Hòa - Yên Thủy - Quảng Ninh Đơn vị: Phòng hâu cần C 51 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Trương Công ý Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 22/2/1979 Quê quán: Lương Trung - Bá Thước - Thanh Hoá Đơn vị: C6 D8 E 209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Vũ Văn Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1985 An táng tại: NTLS Cộng Hoà, Phường Cộng Hòa, Thị xã Quảng Yên, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  12. Đàm Quốc Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1959 An táng tại: NTLS Cộng Hoà, Phường Cộng Hòa, Thị xã Quảng Yên, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  13. Vũ Ngọc Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cộng Hòa - Yên Thủy - Quảng Ninh Đơn vị: Phòng hâu cần C 51 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Vũ Công Sự Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 31/12/1973 Quê quán: Cẩm Vân - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: An Ninh T4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Thượng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 08/07/1978 Quê quán: Cộng Hoà - Chí Linh - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Vi Công Dũng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/05/1978 Quê quán: Đại đồng - An Thụy - Thành phố Hải Phòng Đơn vị: C1 D7 E6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Ngận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1972 Quê quán: Cống Giáp - Trực Thuận - Trực Ninh - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Sái Văn Thử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Khánh Công, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  19. Hà Thái Phan Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/12/1978 Quê quán: Thái Công - Cẩm Thủy - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Dũng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 13/06/1978 Quê quán: Vũ Công - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ninh Công Thú Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Lũ Phong- Yên Ninh- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 9/4/1968 Bắc Phẫu 2 Đức Lập
  2. Ninh Công Thù Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Yên Ninh- Ý Yên- Hy sinh: 9/4/1968
  3. Ninh Công Thù Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Yên Ninh- Ý Yên- Hy sinh: 9/4/1968