Tìm thấy 215 hồ sơ cho “Ninh Công Thù”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Công Cù Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Mão Điền, Xã Mão Điền, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Giao Năm sinh: 13/8/1942 Ngày hy sinh: 6/11/1965 An táng tại: Ngũ Thái, Xã Ngũ Thái, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 41 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Giảng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 17/5/1950 An táng tại: Ngũ Thái, Xã Ngũ Thái, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 48 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Khiết Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 12/6/1953 An táng tại: Hà Mãn, Xã Hà Mãn, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 15 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Lãm Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 21/9/1950 An táng tại: Ngũ Thái, Xã Ngũ Thái, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 33 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Nhở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1950 An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 41 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Phương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/2/1971 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 51 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Phượng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Mão Điền, Xã Mão Điền, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Tích Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/6/1978 An táng tại: Thanh Khương, Xã Thanh Khương, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 69 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Vinh Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Mão Điền, Xã Mão Điền, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Vinh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/4/1949 An táng tại: Ngũ Thái, Xã Ngũ Thái, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 27 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Vân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 19/10/1968 An táng tại: Ngũ Thái, Xã Ngũ Thái, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 60 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Đãng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 2/3/1954 An táng tại: Hà Mãn, Xã Hà Mãn, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 16 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Công Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 5/1953 An táng tại: Đình Tổ, Xã Đình Tổ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 37 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Công Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: Xuân Lâm, Xã Xuân Lâm, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phạm Công Đoàn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/3/1971 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 53 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Trương Hữu Cộng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 22/1/1973 An táng tại: Thanh Khương, Xã Thanh Khương, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Công Nghị Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nguyễn Đức, Xã Nguyệt Đức, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 87 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Trần Công Thán Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 4/1951 An táng tại: Nguyễn Đức, Xã Nguyệt Đức, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 30 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Vũ Công Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/5/1970 An táng tại: Ngũ Thái, Xã Ngũ Thái, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 135 · Hàng 20 Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Ninh Công Thú Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Lũ Phong- Yên Ninh- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 9/4/1968 Bắc Phẫu 2 Đức Lập
- Ninh Công Thù Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Yên Ninh- Ý Yên- Hy sinh: 9/4/1968
- Ninh Công Thù Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Yên Ninh- Ý Yên- Hy sinh: 9/4/1968