Tìm thấy 215 hồ sơ cho “Ninh Công Thù”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Giang Công Vang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1978 Quê quán: Nghĩa Hành - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Lê Công Thời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1972 Quê quán: Tuy hưng - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/03/1969 Quê quán: Liên Khúc - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Nà Công Tuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/03/1979 Quê quán: Lương sơn - Thường Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Phạm Công Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Việt Hùng - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Trần Công Thiêu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/10/1972 Quê quán: Nguyệt Đức - Thuận Thành - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Trương Công Binh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/05/1979 Quê quán: Cẩm phú - Cẩm Thụy - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Trương Công Báu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/07/1979 Quê quán: Cẩm yên - Cẩm Thủy - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Trần Công Phốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/06/1972 Quê quán: Thái sơn - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Công Tích Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/06/1978 Quê quán: Thanh hoà - Thanh Khương - Thuận Thành - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Hoàng Công Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/03/1982 Quê quán: Đông Phương - Đông Anh - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Công Thức Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/01/1979 Quê quán: Sơn Hồng - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Phạm Công Thượng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 24/01/1979 Quê quán: Đồng Tiến - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Trần Công Thực Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 08/11/1970 Quê quán: Chuyên Nội - Duy Tiên - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Vũ Hồng Công Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 06/07/1978 Quê quán: Dân Thục - Tam Đảo - Vĩnh Phú Đơn vị: C4D1E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Công Khánh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Xã Trực Thuận, Xã Trực Thuận, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Công Lý Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/1/1979 Quê quán: Tam Thuấn - Thanh Oai - Hà Tây An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2274 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Công Ngôn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/4/1978 Quê quán: Bạch Thượng - Duy Tiên - Hà Nam An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2588 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Công Tất Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 12/2/1984 Quê quán: Cẩm Vân - Cẩm Thủy - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3395 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1947 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 20 · Hàng 7 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ninh Công Thú Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Lũ Phong- Yên Ninh- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 9/4/1968 Bắc Phẫu 2 Đức Lập
  2. Ninh Công Thù Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Yên Ninh- Ý Yên- Hy sinh: 9/4/1968
  3. Ninh Công Thù Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Yên Ninh- Ý Yên- Hy sinh: 9/4/1968