Tìm thấy 215 hồ sơ cho “Ninh Công Thù”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Láng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/10/1972 Quê quán: Công đoàn vận tải cầu, Bắc Ninh, Bắc Ninh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tiến Phin Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/8/1972 Quê quán: Công Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tiến Phin Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/8/1972 Quê quán: Công Lý- Lý Nhân- Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 11 Số 209 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Nghĩa Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/12/1978 Quê quán: Công xuyên-Nghiêm Xuyên - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2538 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Thu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/04/1965 Quê quán: Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: Công xưởng Xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. VÕ TRỔ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/1972 Quê quán: Ninh Thủy - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: công đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Sơn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/06/1972 Quê quán: Đôn Thuận - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: Sở công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Trần Thị Tiện Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 15/12/1971 Quê quán: Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh Đơn vị: Công an Bến cầu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Chãng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 12/7/1968 Quê quán: Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh Đơn vị: Công an Bến cầu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Nhuần Năm sinh: 1901 Ngày hy sinh: 25/2/1955 Quê quán: Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh Đơn vị: Công an Bến cầu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Kiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/02/1980 Quê quán: Khánh Thủy - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: Công binh F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Kiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/02/1980 Quê quán: Khánh Thủy - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: Công binh F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Oai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/02/1979 Quê quán: Bạch Thượng - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: D Công binh F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Oai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/11/1979 Quê quán: Bạch Thượng - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: D Công binh F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Vùng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 03/12/1979 Quê quán: Bạch Thượng - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: D Công binh F330 QK9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ninh Công Thú Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Lũ Phong- Yên Ninh- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 9/4/1968 Bắc Phẫu 2 Đức Lập
  2. Ninh Công Thù Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Yên Ninh- Ý Yên- Hy sinh: 9/4/1968
  3. Ninh Công Thù Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Yên Ninh- Ý Yên- Hy sinh: 9/4/1968