Tìm thấy 215 hồ sơ cho “Ninh Công Thù”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phạm Công Thuận Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1/1954 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 110 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Lê Công Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Mỹ, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Đinh Công Thuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Hoàng Công Thường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 845 · Khu K5 Xem chi tiết →
- Hoàng Công Thưởng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/12/1971 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 832 · Khu K5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Thuận Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 91 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Thuật Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/9/1972 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 43 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Trần Công Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoàng Long, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: H1 - A phó An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Kiên Giang, tỉnh Kiên Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1968 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
- Lê Công Thú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1972 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Thụ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Mão Điền, Xã Mão Điền, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Thưởng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 14/5/1953 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 87 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Thược Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 14/12/1977 An táng tại: Minh Đạo, Xã Minh Đạo, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 95 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Thức Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/12/1969 An táng tại: Phật Tích, Xã Phật Tích, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 61 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Phạm Công Thúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1949 An táng tại: Thái Bảo, Xã Thái Bảo, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 77 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Trương Công Thuấn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/3/1971 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 85 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Vũ Công Thung Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Phù Chẩn, Xã Phù Chẩn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 52 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Công Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1972 Quê quán: Nguyệt đức - Thuận Thành - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Công Thuần Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/9/1972 An táng tại: Phù Chẩn, Xã Phù Chẩn, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/01/1974 Quê quán: Thái Thủy - thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Ninh Công Thú Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Lũ Phong- Yên Ninh- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 9/4/1968 Bắc Phẫu 2 Đức Lập
- Ninh Công Thù Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Yên Ninh- Ý Yên- Hy sinh: 9/4/1968
- Ninh Công Thù Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Yên Ninh- Ý Yên- Hy sinh: 9/4/1968