Tìm thấy 117 hồ sơ cho “Ninh Công Hoan”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hoàng Công Thoại Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/1973 An táng tại: Thái Bảo, Xã Thái Bảo, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 35 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Công Thốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/05/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Hoàng Công Tiến Năm sinh: 24/6/1953 Ngày hy sinh: 19/8/1972 An táng tại: Đức Long, Xã Đức Long, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 77 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Công Tiếp Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 11/1952 An táng tại: Thái Bảo, Xã Thái Bảo, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 51 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Công Vinh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Thái Bảo, Xã Thái Bảo, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 50 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Công Vơ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/9/1963 An táng tại: Song Giang, Xã Song Giang, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 40 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Công Đức Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/7/1968 An táng tại: Song Giang, Xã Song Giang, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 46 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Xuân Cong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Quang, Xã Tân Quang, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 63 · Khu b Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Công Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1972 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng N · Lô 63 · Khu A5 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Công Hoán Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 23/1/1971 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hòa, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 54 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hoàng Công Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 04/01/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Tô Hoàng Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1987 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng G · Lô 32 · Khu B3 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Công Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1972 Quê quán: Gia Sinh - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Quách Công Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/01/1971 Quê quán: Gia Trường - Gia Viển - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Đinh Công Hoàng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 21/1/1968 Quê quán: Gia Khánh - Gia Viến - Ninh Bình Đơn vị: K2 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Đào Công Hoan Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/04/1972 Quê quán: Phạm Mỹ - Lý Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  17. Hoàng Công Khanh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 29/11/1978 Quê quán: Nghi Hưng - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1804 Xem chi tiết →
  18. Phạm Công Hoan Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: Xã Trực Thắng, Xã Trực Thắng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Đinh Công Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Xã Yên Lộc, Xã Yên Lộc, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  20. Đỗ Công Hoán Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 18/8/1953 An táng tại: Thị trấn Hồ, Thị trấn Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 14 · Hàng 6 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ninh Công Hoan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Phúc Chu- Định Hóa- Bắc Thái Hy sinh: 18/08/1968