Tìm thấy 117 hồ sơ cho “Ninh Công Hoan”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hoàng Còng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Lương ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Công Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  3. Vũ Công Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hoà, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Công Hoan Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/5/1968 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 113 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  5. Lê Công Hoan Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/02/1970 Quê quán: Vạn Ninh, Quảng Ninh, Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  6. Đinh Công Hoan Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 01/05/1970 Quê quán: Kim Sơn, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Hoàng Công Khanh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 29/11/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 20 · Hàng Bông 1 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  8. Hoàng Công Sương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/05/1979 Quê quán: An Ninh - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Hoàng Công Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/04/1979 Quê quán: Đức long - Quế Võ - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Hoàng Công Thường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 845 · Khu K5 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Công Thưởng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/12/1971 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 832 · Khu K5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Công Hoan Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 55 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Công Hoàn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 66 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Công Hoán Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 65 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Công Đốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Trực Nội - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 D1 E400 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  16. Hoàng Công Phương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/12/1977 Quê quán: Tình Trúc - Bình Lưu - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Công Hoan Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/10/1978 Quê quán: Trung Giáp - Phù Ninh - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Hoàng Công Hoan Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Phượng Mao, Xã Phượng Mao, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 21 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Công Hoằng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 15/8/1954 An táng tại: Xuân Lai, Xã Xuân Lai, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 76 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Công Dành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1971 An táng tại: xã Đức ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ninh Công Hoan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Phúc Chu- Định Hóa- Bắc Thái Hy sinh: 18/08/1968