Tìm thấy 30 hồ sơ cho “Ninh Đăng Khoa”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Đăng Khoa Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 02/01/1979 Quê quán: Xuân Thành - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Tạ Đăng Khoa Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 28/07/1978 Quê quán: Số nhà 36, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đăng Loan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/04/1979 Quê quán: Hàng khoai - Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Đặng Văn Sửu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/3/1978 Quê quán: Phương Khoan - Tam Đảo - Vĩnh Phúc An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3263 Xem chi tiết →
  5. Tạ Đăng Khoa Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 28/07/1978 Quê quán: Số nhà 36 Thành phố Hà Nội, Số nhà 36 Thành phố Hà Nội Đơn vị: C9 D9 E64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Đặng Văn Sửu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 04/03/1978 Quê quán: Phương Khoan - Tam Đảo - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Đặng Văn Hiến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đông Ninh, Xã Đông Ninh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 151 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  8. Đặng Văn Thặng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Đông Ninh, Xã Đông Ninh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 95 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  9. Đặng Đình Cống Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đông Ninh, Xã Đông Ninh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 55 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Đặng Đình Tiến Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Đông Ninh, Xã Đông Ninh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 56 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ninh Đăng Khoa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Bình Thành- Định Hóa- Bắc Thái Hy sinh: 14/03/1967 Bắc C16 Tây sông Sa Thầy