Tìm thấy 30 hồ sơ cho “Ninh Đăng Khoa”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Bựi Đăng Khoa Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 30/11/1985 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 14 · Khu 1A Xem chi tiết →
  2. Hoàng Đăng Khoa Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/5/1971 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 428 · Hàng Hàng 13 Xem chi tiết →
  3. Bùi Đăng Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khánh Mậu, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đăng Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1942 An táng tại: Cẩm Ninh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  5. Lê Đăng Khoa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/6/1972 Quê quán: Ninh Sơn - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: C6 - D2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đăng Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1978 Quê quán: Ninh Hải - Hoa Lư - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  7. Lê Đăng Khoa Năm sinh: 2/8/1941 Ngày hy sinh: 28/1/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Đặng Văn Khoát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Xã Kim Bình, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  9. Tạ Đăng Khoa Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 28/07/1978 Quê quán: Số nhà 36 - Hà Nội An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1849 Xem chi tiết →
  10. Đặng Hữu Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng M · Lô 192 · Khu B15 Xem chi tiết →
  11. Đặng Viết Khoa Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 30/7/1950 An táng tại: Quảng Phú, Xã Quảng Phú, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 19 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Đăng Khoa Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Ninh - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn đăng Khoa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Trực Thành, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 54 Xem chi tiết →
  14. Phạm Đăng Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Yên Mật, Xã Yên Mật, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đăng Khoa Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/11/1971 An táng tại: Đại Đồng Thành, Xã Đại Đồng Thành, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 107 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đăng Khoa Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 28/12/1968 Quê quán: Phú Văn - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đăng Khoải Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 31/10/1968 Quê quán: Quế Sơn - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Hoàng Đăng Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/05/1971 Quê quán: Lê Trung - Hòa An - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đăng Khoa Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/06/1969 Quê quán: Yên Nội, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Bùi Đăng Khoa Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 30/11/1985 Quê quán: Thạch Luân - Thạch Thành - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ninh Đăng Khoa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Bình Thành- Định Hóa- Bắc Thái Hy sinh: 14/03/1967 Bắc C16 Tây sông Sa Thầy