Tìm thấy 258 hồ sơ cho “Ninh Đình Lộc”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đinh Văn Long Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/01/1978 Quê quán: Nghi Khánh - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đinh Đồng Nghiệm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 01/05/1978 Quê quán: Nghi Tân - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Hữu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/05/1969 Quê quán: Nghị Tiến - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Bơi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/08/1971 Quê quán: Phương Hưng - Gia Lộc - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Thế Phong Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 13/08/1978 Quê quán: An Lộc - Nam Định - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Văn Nghinh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 30/12/1978 Quê quán: Lộc An - Nam Định - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đinh Công Bang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1989 An táng tại: Phú Lộc, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Đinh Ngọc Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Phú Lộc, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Đinh Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1999 An táng tại: Phú Lộc, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Trần Thế Phong Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 13/08/1978 Quê quán: An Lộc - Nam Định - Nam Định An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2816 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Nghinh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 30/12/1978 Quê quán: Lộc An - Nam Định - Nam Định An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2560 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Thích Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/11/1972 Quê quán: Mỹ Lộc- Nam Định- Hà Nam Ninh Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 4 Số 204 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/10/1972 Quê quán: Mỹ Lộc- Nam Định- Hà Nam Ninh Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 8 Số 45 Xem chi tiết →
- Dương Đình Chung Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/12/1977 Quê quán: Lộc Hà ngoại thành - TP Nam Định - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Đình Tâm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/06/1978 Quê quán: Yên lộc - Thị Xã Phú Thọ - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vi đình Hơn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 04/12/1977 Quê quán: Thắng lộc - Thường Xuân - Thanh Hoá Đơn vị: C13 D6 E2 F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Võ Đình Phương Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/03/1978 Quê quán: Nghi Tiến - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: C11 D9 E64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Lộc Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 22/04/1978 Quê quán: Vạn phúc - Đội cấm - Quaận Ba Đình - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Viết Tuynh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/07/1978 Quê quán: Lộc an-Ngoại Thành - Nam Định - Nam Định An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4441 Xem chi tiết →
- Vũ Đình Khắc Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 22/12/1978 Quê quán: Nghĩa Hưng, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.