Tìm thấy 258 hồ sơ cho “Ninh Đình Lộc”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Xuân Lộc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/1965 An táng tại: Xã Trực Đại, Xã Trực Đại, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 91 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Lê Đình Cúc Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 26 - 04 - 1986 Quê quán: Xuân Lộc - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  3. Chí Đình Trường Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 31/07/1978 Quê quán: Nghi thu - Nghi lộc - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4259 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1976 An táng tại: Xã Yên Lộc, Xã Yên Lộc, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Hội Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/05/1978 Quê quán: Nghi Phong - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1526 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Loan Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/05/1978 Quê quán: Nghi Phong - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2106 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Minh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 24/03/1978 Quê quán: Phúc Thọ - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2381 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Nhu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 18/12/1978 Quê quán: Nghi Thiết - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2690 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Thanh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 29/04/1978 Quê quán: Nghi trường - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3527 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Tư Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 21/12/1978 Quê quán: Nghi Kiều - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4290 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Tương Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/01/1979 Quê quán: Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4390 Xem chi tiết →
  12. Trịnh Đình La Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/09/1978 Quê quán: Vĩnh Phúc - Vĩnh Lộc - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1958 Xem chi tiết →
  13. Võ Đình Phương Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/03/1978 Quê quán: Nghi Tiến - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2899 Xem chi tiết →
  14. Đinh Công Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Xã Yên Lộc, Xã Yên Lộc, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  15. Đinh Hồng Nghiêm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 29/04/1978 Quê quán: Nghi Tân - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2550 Xem chi tiết →
  16. Đinh Đồng Nghiệm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/5/1978 Quê quán: Nghi Tân - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2554 Xem chi tiết →
  17. Trần Danh Bảy Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 10/05/1988 Quê quán: Mỹ Lộc - Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: D Công binh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Trần Danh Bảy Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 05/10/1988 Quê quán: Mỹ Lộc - Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: D Công binh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Phan Bá Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Tưởng Nhơn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ninh Đình Lộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ý Trọng- Ý Yên- Hy sinh: 24/4/1970
  2. Ninh Đình Lộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ý Trọng- Ý Yên- Hy sinh: 24/4/1970