Tìm thấy 258 hồ sơ cho “Ninh Đình Lộc”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Trọng Định Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 7/11/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 23 · Khu 3A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 12 · Khu 3B Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Định Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/9/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 3 · Khu 4B Xem chi tiết →
  4. Trịnh Văn Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 9 · Khu 1B Xem chi tiết →
  5. Đinh Bỏ Bắc Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/10/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 23 · Khu 2A Xem chi tiết →
  6. Đinh Bỏ Hạp Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 31/12/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 14 · Khu 2A Xem chi tiết →
  7. Đinh Khắc Hữu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 6/4/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 22 · Khu 3A Xem chi tiết →
  8. Đinh Khắc Điền Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/4/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 19 · Khu 3A Xem chi tiết →
  9. Đinh Q Tinh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 6/3/1980 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 14 · Khu 3A Xem chi tiết →
  10. Đinh Quang Phỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1979 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 27 · Khu 2A Xem chi tiết →
  11. Đinh Quang Tiờn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1975 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 18 · Khu 1B Xem chi tiết →
  12. Đinh Quang Tuyến Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 21/9/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 32 · Khu 1B Xem chi tiết →
  13. Đinh Viết Hựng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 28/12/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 18 · Khu 2A Xem chi tiết →
  14. Đinh Văn Cao Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 9/11/1985 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 1 · Khu 2A Xem chi tiết →
  15. Đinh Văn Chương Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 30/12/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 25 · Khu 1A Xem chi tiết →
  16. Đinh Văn Luận Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/11/1974 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 21 · Khu 1B Xem chi tiết →
  17. Đinh Văn Lưu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/6/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 25 · Khu 1A Xem chi tiết →
  18. Đinh Văn Lợi Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 13/8/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 13 · Khu 4B Xem chi tiết →
  19. Đinh Văn Thượng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/4/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 18 · Khu 3A Xem chi tiết →
  20. Đinh Văn Thẳng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 31 · Khu 1A Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ninh Đình Lộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ý Trọng- Ý Yên- Hy sinh: 24/4/1970
  2. Ninh Đình Lộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ý Trọng- Ý Yên- Hy sinh: 24/4/1970