Tìm thấy 258 hồ sơ cho “Ninh Đình Lộc”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đỗ Văn Tất Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/06/1978 Quê quán: Yên lộc - ý Yên - Nam Định An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3394 Xem chi tiết →
- Trần Văn Chính Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 23/2/1969 Quê quán: Nam Ninh, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Ninh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Quốc Ninh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đặng Công Ninh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Xã Mỹ Hưng, Xã Mỹ Hưng, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Hàng 4 Xem chi tiết →
- Vũ Thanh Song Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 01/08/1978 Quê quán: Yên Lộc - ý Yên - Nam Định Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Xuân Bình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/7/1972 Quê quán: Mỹ Lộc- Nam Định- Hà Nam Ninh Đơn vị: F 320( Sư đoàn 320) An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 10 Số 23 Xem chi tiết →
- Trần Đình Bút Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 31/12/1985 Quê quán: Nhân Hòa - Lý Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Đình Tú Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 11/4/1986 Quê quán: Trịnh Xá - Bình Lục - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Thức Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 30 - 12 - 1978 Quê quán: Minh Giang - Hoa Lư - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Bùi Đình Mùi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/7/1968 Quê quán: Trực Trung - Trực Ninh - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Ngô Đình Tính Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/2/1967 Quê quán: Tân Hóa - Ninh Hóa - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đinh Văn Tuất Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 12/7/1968 Quê quán: Trực Chính - Trực Ninh - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Võ Văn HảI Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 01/03/1970 Quê quán: Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: A30 - QK6 - SG Gia Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Viết Tuynh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/07/1978 Quê quán: Lộc an - Ngoại Thành - Thành Phố Nam Định - Nam Định Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Thế Phong Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 13/08/1978 Quê quán: An Lộc - Thành Phố Nam Định - Nam Định Đơn vị: C10 D3 E316 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Thiện Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 06/02/1974 Quê quán: Mỹ Lộc - Phù Mỹ - Bình Định Đơn vị: C3 D4 A43 Đ220 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Mai Văn Định Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19 - 08 - 1978 Quê quán: Nghĩa Thắng - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 - D1 - E751 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Hòa Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/9/1978 Quê quán: Nam Định, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Thì Văn Hung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1968 Quê quán: Cao Đấu - Gia Đình - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.