Tìm thấy 541 hồ sơ cho “Nhuần”.
- Nguyễn Văn Nhuận Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 158 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhuận Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/12/1952 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhuận Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 11/4/1954 An táng tại: Phù Lãng, Xã Phù Lãng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 93 · Hàng 16 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhuận Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/9/1959 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhuận Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 6/1946 An táng tại: Văn Môn, Xã Văn Môn, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 43 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhuận Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Đài Phú, Xã Xuân Phú, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhuận Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 4/8/1972 An táng tại: Cách Bi, Xã Cách Bi, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhuận Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Lãng Ngâm, Xã Lãng Ngâm, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 46 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1966 An táng tại: Ngãi Đăng, Xã Ngãi Đăng, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 61 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1950 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 29 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lam Sơn, Xã Lam Sơn, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 37 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngũ Phúc, Xã Ngũ Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Quốc Tuấn, Xã Quốc Tuấn, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Ngô Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1953 An táng tại: xã Quảng long, Xã Quảng Long, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Ngô Phú Nhuận Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 7/5/1950 An táng tại: Dũng Liệt, Xã Dũng Liệt, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng H · Lô 18 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Ngô Đức Nhuận Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Năm Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 333 · Lô A · Khu C Hội Xem chi tiết →
- Phan Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 210 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
- Phan Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1964 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 205 · Hàng 12 Xem chi tiết →
Còn 157 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Đức Nhuần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · An Thụy - Phủ Rực - Thái Bình Hy sinh: 29/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Nguyễn Văn Nhuận C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Đông Trù, Đông Hội, Đông Anh, Hà Nội Hy sinh: 19/06/1967 Mai táng ban đầu: Xóm 5, đoàn CO1, Kon Tum
- Nguyễn Đình Nhuần C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1953 · Bãi Sở, Tương Dương, Nghệ An Hy sinh: 16/05/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Nguyễn Đức Nhuận C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1944 · Đa Thắng, Hoàng Lộc, Hoàng Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 01/06/1972 Mai táng ban đầu: Chưa xác định tọa độ
- Đào Ngọc Nhuận D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1944 · Xuân Quang, Thọ Xuân, Thanh Hóa Hy sinh: 22/02/1971 Mai táng ban đầu: Tây bắc Plây Ti Tô, h4, Gia Lai