Tìm thấy 541 hồ sơ cho “Nhuần”.
- Hoàng Văn Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 27 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Lâm Đức Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1961 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 274 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Lờ Văn Nhuần Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Lờ Văn Nhuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1980 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 10 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1972 An táng tại: xã Cự nẫm, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 6 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 8 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đỗ Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 12 · Khu A 3 Xem chi tiết →
- Phan Văn Nhuận Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 56 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Anh, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 142 Xem chi tiết →
- Phạm Đình Nhuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1966 An táng tại: NTLS huyện Vân Đồn, Huyện Vân Đồn, Quảng Ninh Xem chi tiết →
- Văn Đức Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô G Xem chi tiết →
- Vũ Đức Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tiền phong, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Đinh Công Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ 142, Huyện Điện Biên, Lai Châu Số mộ 46 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Nhuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phú Tân, An Giang Số mộ 15 Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang Song Vân, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
- An văn Nhuận Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phú Thịnh, Xã Phú Thịnh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 86 · Hàng 3 Xem chi tiết →
Còn 157 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Đức Nhuần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · An Thụy - Phủ Rực - Thái Bình Hy sinh: 29/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Nguyễn Văn Nhuận C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Đông Trù, Đông Hội, Đông Anh, Hà Nội Hy sinh: 19/06/1967 Mai táng ban đầu: Xóm 5, đoàn CO1, Kon Tum
- Nguyễn Đình Nhuần C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1953 · Bãi Sở, Tương Dương, Nghệ An Hy sinh: 16/05/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Nguyễn Đức Nhuận C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1944 · Đa Thắng, Hoàng Lộc, Hoàng Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 01/06/1972 Mai táng ban đầu: Chưa xác định tọa độ
- Đào Ngọc Nhuận D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1944 · Xuân Quang, Thọ Xuân, Thanh Hóa Hy sinh: 22/02/1971 Mai táng ban đầu: Tây bắc Plây Ti Tô, h4, Gia Lai