Tìm thấy 541 hồ sơ cho “Nhuần”.

  1. Ngô Văn Nhuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 3 Xem chi tiết →
  2. Phan Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1970 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Phạm Thị Nhuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 111 Xem chi tiết →
  4. Phạm Thị Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1966 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 94 Xem chi tiết →
  5. Phùng Văn Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1969 An táng tại: TT ái Nghĩa, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 38 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Phạm Đức Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 388 Xem chi tiết →
  8. Trần Hữu Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1960 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 7 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Trần Nhuận Soán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1966 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  10. Trần Nhuận Suôl Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1960 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  11. Trần Nhuận Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1967 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  12. Trần Nhuận Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1963 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  13. Trần Thanh Nhuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1967 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 76 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Xã Thanh Hà, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Trần Đình Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1954 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Vũ Thị Nhuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
  17. Vũ Văn Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 4 · Lô 7 Xem chi tiết →
  18. Đặng Văn Nhuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1966 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Nhuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Nhuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →

Còn 157 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Nhuần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · An Thụy - Phủ Rực - Thái Bình Hy sinh: 29/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Nguyễn Văn Nhuận C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Đông Trù, Đông Hội, Đông Anh, Hà Nội Hy sinh: 19/06/1967 Mai táng ban đầu: Xóm 5, đoàn CO1, Kon Tum
  3. Nguyễn Đình Nhuần C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1953 · Bãi Sở, Tương Dương, Nghệ An Hy sinh: 16/05/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  4. Nguyễn Đức Nhuận C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1944 · Đa Thắng, Hoàng Lộc, Hoàng Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 01/06/1972 Mai táng ban đầu: Chưa xác định tọa độ
  5. Đào Ngọc Nhuận D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1944 · Xuân Quang, Thọ Xuân, Thanh Hóa Hy sinh: 22/02/1971 Mai táng ban đầu: Tây bắc Plây Ti Tô, h4, Gia Lai
→ Xem cả 157 người trong các danh sách