Tìm thấy 541 hồ sơ cho “Nhuần”.
- Đặng Minh Nhuận Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 30/08/1968 Quê quán: Long Châu - Châu Thành - Cửu Long Đơn vị: C1 D261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Đặng Văn Nhuân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/12/1966 Quê quán: Nam Hưng - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Đức Nhuận Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/4/1968 Quê quán: Hồng Nam - Tiên Lử - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Nhuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1973 Quê quán: Nam Yên - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C5 E2 F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1973 Quê quán: Cần Thơ, Cần Thơ, Cần Thơ Đơn vị: Lực lượng huyện Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhuận Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 30/09/1974 Quê quán: Hữu Đạo - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- PHAN NHUẬN Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thăng, Tam Kỳ Quảng Nam, Tam Kỳ Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tam Thăng, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Trần Văn Nhuần Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/9/1972 Quê quán: Tương Đương - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: K182 - E95 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đăng Nhuận Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 14/11/1967 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Nhuấn Quỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1979 Quê quán: Mỹ Đức, Hà Sơn Bình, Hà Sơn Bình Đơn vị: C9 - D3 - E595 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1979 Quê quán: Cảnh Hưng - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: C7 - D2 - E1 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phùng Văn Nhuận Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/11/1969 Quê quán: Thái Sơn - An Lão - Hải Phòng Đơn vị: Cánh 8 D50 V104 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Nhuần Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/6/1972 Quê quán: Vũ Thắng - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C6 - D75 - E84 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Nhuần Năm sinh: 1901 Ngày hy sinh: 25/2/1955 Quê quán: Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh Đơn vị: Công an Bến cầu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/03/1979 Quê quán: Bình Minh - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C10 D3 E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1980 Quê quán: Trực Nghĩa - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C6 - D5 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Đức Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: 172 Lô Đức, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: D bộ - D7 - E10 - F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp Xem chi tiết →
- Trương Đức Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/06/1982 Quê quán: Trung Sơn - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: C18 E3 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trương Đức Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/01/1982 Quê quán: Trung Sơn - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: C18 E3 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Đỗ Duy Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/10/1979 Quê quán: Ninh Xá - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: D10 E4 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
Còn 157 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Đức Nhuần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · An Thụy - Phủ Rực - Thái Bình Hy sinh: 29/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Nguyễn Văn Nhuận C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Đông Trù, Đông Hội, Đông Anh, Hà Nội Hy sinh: 19/06/1967 Mai táng ban đầu: Xóm 5, đoàn CO1, Kon Tum
- Nguyễn Đình Nhuần C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1953 · Bãi Sở, Tương Dương, Nghệ An Hy sinh: 16/05/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Nguyễn Đức Nhuận C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1944 · Đa Thắng, Hoàng Lộc, Hoàng Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 01/06/1972 Mai táng ban đầu: Chưa xác định tọa độ
- Đào Ngọc Nhuận D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1944 · Xuân Quang, Thọ Xuân, Thanh Hóa Hy sinh: 22/02/1971 Mai táng ban đầu: Tây bắc Plây Ti Tô, h4, Gia Lai