Tìm thấy 541 hồ sơ cho “Nhuần”.

  1. Vũ Văn Nhuận Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/7/1972 Quê quán: Nghĩa Hợp - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Vũ Đức Nhuận Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27/02/1971 Quê quán: Mể Sở - Văn Giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Đinh Viết Nhuận Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 01/02/1979 Quê quán: Lập Lễ - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Đoàn Đức Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Nam Hà, Nam Định, Nam Định Đơn vị: F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Nhuân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/9/1972 Quê quán: Đông Thái - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Hoàng Nhuận Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 11/4/1968 Quê quán: Văn Phú - Phú Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Phùng Văn Nhuận Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/11/1969 Quê quán: Thái Sơn - An Lão - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Trần Nhuần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/8/1971 Quê quán: Xuân Hồng - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: C1 - D33 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Nhuận Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/08/1968 Quê quán: Đồng Nhị - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: D7E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Nhuận Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/08/1968 Quê quán: Đồng Nhị - Kim Sơn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Vũ Đức Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Cường - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Nhuần Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/4/1971 Quê quán: Đông Tân - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: An Châu - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: D3 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Bùi Xuân Nhuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1973 Quê quán: Kỳ Sơn - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Hoàng Kim Nhuần Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/3/1970 Quê quán: Thanh Tân - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Nhuận Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/5/1969 Quê quán: Xuân Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Liêu Viết Nhuần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/6/1972 Quê quán: Ngọc Liên - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Lê Doản Nhuận Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 17/8/1970 Quê quán: Thạch Bắc - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Lưu Văn Nhuận Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/8/1969 Quê quán: Vũ Hồng - Vũ Tiên - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Ngô Nhuận Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1978 Quê quán: Hội Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 157 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Nhuần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · An Thụy - Phủ Rực - Thái Bình Hy sinh: 29/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Nguyễn Văn Nhuận C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Đông Trù, Đông Hội, Đông Anh, Hà Nội Hy sinh: 19/06/1967 Mai táng ban đầu: Xóm 5, đoàn CO1, Kon Tum
  3. Nguyễn Đình Nhuần C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1953 · Bãi Sở, Tương Dương, Nghệ An Hy sinh: 16/05/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  4. Nguyễn Đức Nhuận C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1944 · Đa Thắng, Hoàng Lộc, Hoàng Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 01/06/1972 Mai táng ban đầu: Chưa xác định tọa độ
  5. Đào Ngọc Nhuận D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1944 · Xuân Quang, Thọ Xuân, Thanh Hóa Hy sinh: 22/02/1971 Mai táng ban đầu: Tây bắc Plây Ti Tô, h4, Gia Lai
→ Xem cả 157 người trong các danh sách