Tìm thấy 541 hồ sơ cho “Nhuần”.

  1. Nguyễn Tiến Nhuận Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Bạch Hạc, Phường Bạch Hạc, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Nhuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Nhuận Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 24 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Nhuận Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 9/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Sơn, Xã Châu Sơn, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Nhuận Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Trường Thịnh, Xã Trường Thịnh, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Phùng Văn Nhuận Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 8 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Nhuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1966 An táng tại: Tiên Thắng (Có hài cốt), Xã Tiên Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Nhuận Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 34 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Quách Văn Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Dương, Xã Cao Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 85 Xem chi tiết →
  10. Trần Ngọc Nhuận Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị trấn Ngô Đồng, Thị trấn Ngô Đồng, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Trần Như Nhuận Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 15/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 9 · Khu N Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Nhuần Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Chính, Xã Hòa Chính, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Nhuần Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/9/1972 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 153 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Nhuận Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 8 Xem chi tiết →
  15. Trần Đức Nhuận Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 12/7/1984 An táng tại: NTLS huyện Hạ Hoà, Thị trấn Hạ Hoà, Huyện Hạ Hoà, Phú Thọ Xem chi tiết →
  16. Tạ Đức Nhuận Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 11/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Nguyễn Trãi, Xã Nguyễn Trãi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 40 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  17. Vũ Bá Nhuận Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuỳ, Xã Thanh Thùy, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Đỗ Văn Nhuận Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Đình, Xã Cẩm Đình, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Doãn Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Đông sơn, Xã Đông Tiến, Huyện Đông Sơn, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Đức Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1966 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 3 · Hàng H4 · Lô Ô14 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 157 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Nhuần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · An Thụy - Phủ Rực - Thái Bình Hy sinh: 29/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Nguyễn Văn Nhuận C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Đông Trù, Đông Hội, Đông Anh, Hà Nội Hy sinh: 19/06/1967 Mai táng ban đầu: Xóm 5, đoàn CO1, Kon Tum
  3. Nguyễn Đình Nhuần C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1953 · Bãi Sở, Tương Dương, Nghệ An Hy sinh: 16/05/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  4. Nguyễn Đức Nhuận C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1944 · Đa Thắng, Hoàng Lộc, Hoàng Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 01/06/1972 Mai táng ban đầu: Chưa xác định tọa độ
  5. Đào Ngọc Nhuận D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1944 · Xuân Quang, Thọ Xuân, Thanh Hóa Hy sinh: 22/02/1971 Mai táng ban đầu: Tây bắc Plây Ti Tô, h4, Gia Lai
→ Xem cả 157 người trong các danh sách