Tìm thấy 541 hồ sơ cho “Nhuần”.

  1. Đỗ Duy Nhuận Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nam Xá - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 60 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Nhuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1949 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Nhuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1972 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  4. Chu Trọng Nhuận Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 6/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  5. Dương Văn Nhuận Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 22/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Đỗ Động, Xã Đỗ Động, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Dương Đức Nhuận Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 26/4/1950 An táng tại: xã Tân Bình Thạnh, Xã Tân Bình Thạnh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Cự Khê, Xã Cự Khê, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 14 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  8. Hà Đức Nhuận Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Long Xuyên, Xã Long Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Kiều Trí Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1961 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Lâm Quốc Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  11. Lê Nhuận Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/10/1967 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu E Xem chi tiết →
  12. Lê Phú Nhuận Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 124 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  13. Lê Thị Nhuận Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Nguyễn Trãi, Xã Nguyễn Trãi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 43 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Lương Văn Nhuận Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: NTLS xã Trưng Vương, Xã Trưng Vương, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  16. Mai Khắc Nhuận Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ Lộc, Xã Thọ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 35 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Nhuần Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 29/9/1972 An táng tại: NTLS xã Tây Mỗ, Xã Tây Mỗ, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 7 · Lô B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Hạ Bằng, Xã Hạ Bằng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Nhuận Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Chiến dịch Tu Vũ, Xã Tu Vũ, Huyện Thanh Thuỷ, Phú Thọ Xem chi tiết →

Còn 157 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Nhuần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · An Thụy - Phủ Rực - Thái Bình Hy sinh: 29/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Nguyễn Văn Nhuận C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Đông Trù, Đông Hội, Đông Anh, Hà Nội Hy sinh: 19/06/1967 Mai táng ban đầu: Xóm 5, đoàn CO1, Kon Tum
  3. Nguyễn Đình Nhuần C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1953 · Bãi Sở, Tương Dương, Nghệ An Hy sinh: 16/05/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  4. Nguyễn Đức Nhuận C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1944 · Đa Thắng, Hoàng Lộc, Hoàng Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 01/06/1972 Mai táng ban đầu: Chưa xác định tọa độ
  5. Đào Ngọc Nhuận D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1944 · Xuân Quang, Thọ Xuân, Thanh Hóa Hy sinh: 22/02/1971 Mai táng ban đầu: Tây bắc Plây Ti Tô, h4, Gia Lai
→ Xem cả 157 người trong các danh sách