Tìm thấy 541 hồ sơ cho “Nhuần”.

  1. Nguyễn Hữu Nhuận Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: NTLS xã Xuân Nộn, Xã Xuân Nộn, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Nhuận Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Xã Tây Phong, Huyện Cao Phong, Hoà Bình Số mộ 42 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thị Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1949 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Dược, Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 17 · Khu R17 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Nhuần Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 19/8/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 10 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Nhuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Vĩnh Phú, Xã Vĩnh Phú, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Nhuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạnh Phú Đông, Xã Thạnh Phú Đông, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 16 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 2b Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 8 · Khu 3B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1947 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 27 · Khu 4B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Nhuận Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: NTLS xã Tiên Dược, Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 4 · Khu D5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Nhuận Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/1980 An táng tại: Tt Cổ Lễ, Thị trấn Cổ Lễ, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 46 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn văn Nhuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 33 · Hàng U Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Nhuận Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/10/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Nhuận Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/8/1970 An táng tại: NTLS xã Bắc Hồng, Xã Bắc Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Ngô Xuân Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Kim Bôi, Huyện Kim Bôi, Hoà Bình Số mộ 127 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Ninh Văn Nhuận Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Dược, Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 12 · Khu N2 Xem chi tiết →
  18. Phạm Ngọc Nhuần Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/6/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 109 · Khu A10 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Nhuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Tháp Mười, Thị trấn Mỹ An, Huyện Tháp Mười, Đồng Tháp Số mộ 304 · Khu 2 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 25 · Lô 5B · Khu P Xem chi tiết →

Còn 157 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Nhuần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · An Thụy - Phủ Rực - Thái Bình Hy sinh: 29/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Nguyễn Văn Nhuận C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Đông Trù, Đông Hội, Đông Anh, Hà Nội Hy sinh: 19/06/1967 Mai táng ban đầu: Xóm 5, đoàn CO1, Kon Tum
  3. Nguyễn Đình Nhuần C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1953 · Bãi Sở, Tương Dương, Nghệ An Hy sinh: 16/05/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  4. Nguyễn Đức Nhuận C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1944 · Đa Thắng, Hoàng Lộc, Hoàng Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 01/06/1972 Mai táng ban đầu: Chưa xác định tọa độ
  5. Đào Ngọc Nhuận D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1944 · Xuân Quang, Thọ Xuân, Thanh Hóa Hy sinh: 22/02/1971 Mai táng ban đầu: Tây bắc Plây Ti Tô, h4, Gia Lai
→ Xem cả 157 người trong các danh sách