Tìm thấy 357 hồ sơ cho “Nhiều”.

  1. Hoàng Văn Nhiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Hoành Bồ, Huyện Hoành Bồ, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Tấn Nhiều Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/1966 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Hồ Văn Nhiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A2 Xem chi tiết →
  4. Hồ Văn Nhiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1963 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  5. Lê Thị Nhiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Hiệp, Huyện Tân Hiệp, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu b Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Nhiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1962 An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Duy Nhiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1972 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Duy Nhiễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1968 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Nhiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1985 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 24 · Hàng 13 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Sĩ Nhiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 16 · Hàng 1 · Khu D 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Nhiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 5 · Lô C Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Nhiễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 30 · Hàng 8 · Khu C Xem chi tiết →
  13. Nguyễn X. Nhiễu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 142 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  14. Ngô Văn Nhiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1952 An táng tại: NTLS xã Yên Thọ, Xã Yên Thọ, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  15. Trương Việt Nhiều Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 697 · Hàng 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  16. Trần Phước Nhiều Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 101 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Nhiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 611 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Nhiễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 681 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Đỗ Thế Nhiều Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 24/2/1969 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  20. Bùi Văn Nhiều Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 58 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Nhiều Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 23 tuổi · xã Tịnh Hiệp, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi Hy sinh: 27/10/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
  2. Nguyễn Văn Nhiều Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hồng Phong - Ninh Giang - Hải Hưng Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 97.18.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Lê Thế Nhiều Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Mô Hạ - Bầu Sao - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 5/9/1975
  4. Bình Đình Nhiều Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 27/12/1979
  5. Chiêu Văn Nhiều Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Cao Bằng Hy sinh: 10/1/1968
→ Xem cả 58 người trong các danh sách