Tìm thấy 357 hồ sơ cho “Nhiêu”.
- Phan Văn Nhiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1964 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng D · Lô 134 · Khu B11 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Nhiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1961 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng C · Lô 118 · Khu B10 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Nhiễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng Lạc, Xã Đồng Lạc, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Nhiễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1977 An táng tại: Tiên Thanh, Xã Tiên Thanh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Trần Bùi Nhiễu Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 108 Xem chi tiết →
- Trần Đình Nhiêu Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Đức Nhiễu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: Xuân Lâm, Xã Xuân Lâm, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 13 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Tư Nhiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Võ Văn Nhiêu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đinh Quang Nhiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1949 An táng tại: Thanh Sơn, Xã Thanh Sơn, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
- Đào Văn Nhiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1945 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng M · Lô 12 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Đào Văn Nhiễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Liên Hồng, Xã Liên Hồng, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 58 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Nhiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1965 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 34 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
- Đặng Văn Nhiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng U · Lô 24 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Nhiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1970 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 4 · Khu D Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Nhiều Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 7 · Lô 12 Xem chi tiết →
- Lê Gia Nhiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1685 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Lê Nhiều Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hà, Xã Nghĩa Hà, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
- Lê Phước Nhiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 92 · Khu 6 Xem chi tiết →
- Lê văn Nhiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng d Xem chi tiết →
Còn 58 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Nhiều Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 23 tuổi · xã Tịnh Hiệp, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi Hy sinh: 27/10/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
- Nguyễn Văn Nhiều Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hồng Phong - Ninh Giang - Hải Hưng Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 97.18.06 Bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Thế Nhiều Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Mô Hạ - Bầu Sao - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 5/9/1975
- Bình Đình Nhiều Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 27/12/1979
- Chiêu Văn Nhiều Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Cao Bằng Hy sinh: 10/1/1968