Tìm thấy 357 hồ sơ cho “Nhiêu”.

  1. Lê Đình Nhiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Tân Xuân Huyện Hóc Môn, Xã Tân Thành, Huyện Hóc Môn, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  2. Chiêu Văn Nhiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M2 · Hàng H7 · Khu A3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Nhiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M24 · Hàng H2 · Khu B2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Nhiêu Năm sinh: 1887 Ngày hy sinh: 5/1952 Quê quán: Vĩnh Trung - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  5. Ba Nhiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1969 Quê quán: Bình An, Kiên Giang, Kiên Giang Đơn vị: Xã Bình Lộc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Lê Xuân Nhiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1970 Quê quán: Khánh Cam - Kiến Xương - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Lê Đình Nhiễu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tỉnh Gia, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C16 E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Nhiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1968 Quê quán: Thanh Lĩnh - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Nhiều Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 03/09/1978 Quê quán: Quế Thọ - Quế Sơn - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Trịnh Thị Nhiều Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 08/10/1967 Quê quán: Vĩnh Công - Châu Thành - Long An Đơn vị: E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  11. Võ Văn Nhiêu Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Gia Lộc - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Đình Nhiều Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 16/12/1960 Quê quán: Sơn Đông - Sơn Hà - Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Nhiều Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/12/1972 Quê quán: Phong Phú - Tiên Lạc - Hòa Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Hồ Đức Nhiều Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Quỳnh Văn- Quỳnh Lưu- Nghệ An Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Hồ Đức Nhiều Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Quỳnh Văn- Quỳnh Lưu- Nghệ An Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Nhiều Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/3/1977 Quê quán: Thới Hòa - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Ngô Quang Nhiều Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/8/1972 Quê quán: Chi Kiên - Văn lãng - Lạng Sơn Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Tân (Nhiều) Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/12/1965 Quê quán: Phường 1 - Thị Xã - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Nhiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/10/1972 Quê quán: Liên Sơn - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  20. Trịnh Thị Nhiều Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/10/1967 Quê quán: Vĩnh Công - Châu Thành - Long An Đơn vị: E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Còn 58 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Nhiều Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 23 tuổi · xã Tịnh Hiệp, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi Hy sinh: 27/10/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
  2. Nguyễn Văn Nhiều Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hồng Phong - Ninh Giang - Hải Hưng Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 97.18.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Lê Thế Nhiều Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Mô Hạ - Bầu Sao - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 5/9/1975
  4. Bình Đình Nhiều Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 27/12/1979
  5. Chiêu Văn Nhiều Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Cao Bằng Hy sinh: 10/1/1968
→ Xem cả 58 người trong các danh sách