Tìm thấy 20 hồ sơ cho “Nhữ Văn Trung”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Bùi Văn Như Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/5/1972 An táng tại: Trung Kênh, Xã Trung Kênh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  2. Nhữ Văn Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/3/1975 An táng tại: Trung Kênh, Xã Trung Kênh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  3. Nhữ Văn Tĩnh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 17/1/1953 An táng tại: Trung Kênh, Xã Trung Kênh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  4. Nhữ Văn Tản Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Trung Kênh, Xã Trung Kênh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: Xã Hải Trung, Xã Hải Trung, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Nhu Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Trung, Xã Phương Trung, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Như Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 17/08/1969 Quê quán: Nghĩa Trung - Nghĩa Hưng - Nam Hà Đơn vị: K65 - E86 An táng tại: NTLS BÙ GIA MẬP TỈNH BÌNH PHƯỚC E2, 3, 1 Xem chi tiết →
  9. Trần văn Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Hà trung, Xã Hà Bình, Huyện Hà Trung, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1976 An táng tại: Khánh Trung, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  11. Hồ Văn Nhụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: xã Quảng trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 96 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 199 Xem chi tiết →
  13. Đặng Văn Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 112 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang Liệt Sỹ Km8, Xã Trung Môn, Huyện Yên Sơn, Tuyên Quang Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Nhu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15/1/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng G Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1950 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Nhủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng Q Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Nhu Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng H Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Như Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 11/12/1963 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nhữ Văn Trung Liệt sĩ an táng vùng Bến Cát, Thủ Dầu Một (tư liệu cựu chiến binh Mai Huy Cự, Thanh Hóa) Sinh 1944 · Đại Đồng, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 31/7/1969