Tìm thấy 79 hồ sơ cho “Nhữ Đình Thanh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Như Hổ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/7/1970 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1948 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Võ Đình Tiên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 03/02/1967 Quê quán: Thanh Xuân - Như Xuân - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Võ Đình Tiên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/3/1967 Quê quán: Thanh Xuân - Như Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Phương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/3/1975 Quê quán: Xuân Khanh - Như Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Quách Hồng Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1973 Quê quán: Cán Khê - Như Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Trịnh Đình Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1969 Quê quán: Như Xuân - Thanh Hóa An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3345 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1983 Quê quán: Hải Vân - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Nhưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1979 Quê quán: Mậu Lâm - Như Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Đồng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/9/1972 Quê quán: Phương Nghi - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Quách Hồng Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1973 Quê quán: Cán Khê - Như Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Đinh Văn Quyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1978 Quê quán: Xuân Du - Như Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Bùi Như Ý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 Quê quán: Trực thái - Hải Hậu - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: C3 - D 1 - E 46 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Lê Đình Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/1979 Quê quán: Bình Lương - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: D1 - E201 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Trần Đình Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1981 Quê quán: Yên Thọ - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: E726 - Đoàn 7704 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1975 Quê quán: Phương Nam - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: C9 - D 3 - E 46 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Lê Đình Huế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Như xuân, Thị trấn Yên Cát, Huyện Như Xuân, Thanh Hóa Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô b Xem chi tiết →
  18. Lê Đình Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Như xuân, Thị trấn Yên Cát, Huyện Như Xuân, Thanh Hóa Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô a Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Lãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 Quê quán: Phạm Như - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: C2 - D24 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nhữ Đình Thanh Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1954 · Thái Học, Bình Giang, Hải Hưng Hy sinh: 14/1/1974 Mai táng ban đầu: ,