Tìm thấy 79 hồ sơ cho “Nhữ Đình Thanh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Công Như Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Xã Nam Phong, Xã Nam Phong, Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 35 Xem chi tiết →
  2. Trần Như Việt Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/1978 An táng tại: Xã Nam Phong, Xã Nam Phong, Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 6 Xem chi tiết →
  3. Trần Như Văn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Xã Nam Phong, Xã Nam Phong, Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Nhu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh, Xã Hoài Thanh, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Phạm Như ánh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 86 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Phạm Như ánh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 86 Xem chi tiết →
  7. Trần Như Nghệ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 23 Xem chi tiết →
  8. Trần Như Nghệ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 23 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Đào Văn Như Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 24 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 13 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1953 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1968 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 20 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Phan Văn Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1972 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Trương Văn Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 34 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1954 Quê quán: Quy Nhơn - Bình Định - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Lữ Đình Thụ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 03/04/1969 Quê quán: Thanh Phong - Như Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Đinh Văn Hà Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 07/03/1969 Quê quán: Như Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Trương Quang Nhu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 7/3/1966 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh Tây, Xã Hoài Thanh Tây, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Mạc Như Sơn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 4/1/1985 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Như Hoàng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/3/1973 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 21 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nhữ Đình Thanh Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1954 · Thái Học, Bình Giang, Hải Hưng Hy sinh: 14/1/1974 Mai táng ban đầu: ,