Tìm thấy 79 hồ sơ cho “Nhữ Đình Thanh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hoàng Như Tách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Như Hùng Năm sinh: 8/10/ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu Đ Xem chi tiết →
  3. Vũ Như Sơn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/1974 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu Đ Xem chi tiết →
  4. Đinh Như Hoà Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/4/1972 Quê quán: Nghĩa Thành - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Như Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16 - 09 - 1971 Quê quán: Mỹ Xá, Ngoại Thành Nam Định, Ngoại Thành Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Đoàn Thanh Nhu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 117 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Như Thuận Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 02/09/1978 Quê quán: Thành Lợi - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Tống Như Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Giang - Yên Định - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Tống Như Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1972 Quê quán: Yên Giang - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Như Thành Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 22/7/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Phan Như Thanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/5/1974 An táng tại: NTLS xã Nhơn An, Xã Nhơn An, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Nhự Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 4/3/1972 An táng tại: Đình Tổ, Xã Đình Tổ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 84 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  13. Đào Như Tiện Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/6/1972 An táng tại: Đình Tổ, Xã Đình Tổ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 142 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  14. Lê Đình Nhu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 20/08/1978 Quê quán: Diễn Xuân - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Đinh Như Giáo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 01/11/1968 Quê quán: Gia Phú - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Trần Như Cầu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Lộc Hạ, Phường Lộc Hạ, Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Trần Như Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Lộc Hạ, Phường Lộc Hạ, Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 56 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Trần Như Đởn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Lộc Hạ, Phường Lộc Hạ, Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 87 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Như Nghệ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/5/1967 Quê quán: Yên Thọ - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Đỗ Như Trinh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 22/8/1966 Quê quán: Yên Hải - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nhữ Đình Thanh Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1954 · Thái Học, Bình Giang, Hải Hưng Hy sinh: 14/1/1974 Mai táng ban đầu: ,