Tìm thấy 77 hồ sơ cho “Nhữ Đình Tình”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Đình Phương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/3/1975 Quê quán: Xuân Khanh - Như Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đinh Văn Hà Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 07/03/1969 Quê quán: Như Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Đình Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1981 Quê quán: Yên Thọ - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: E726 - Đoàn 7704 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lữ Đình Thụ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 03/04/1969 Quê quán: Thanh Phong - Như Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Quách Hồng Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1973 Quê quán: Cán Khê - Như Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Võ Đình Tiên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 03/02/1967 Quê quán: Thanh Xuân - Như Xuân - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Đình Tiên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/3/1967 Quê quán: Thanh Xuân - Như Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1983 Quê quán: Hải Vân - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Nhưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1979 Quê quán: Mậu Lâm - Như Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Đồng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/9/1972 Quê quán: Phương Nghi - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Quách Hồng Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1973 Quê quán: Cán Khê - Như Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đinh Văn Quyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1978 Quê quán: Xuân Du - Như Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Đình Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/1979 Quê quán: Bình Lương - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: D1 - E201 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1975 Quê quán: Phương Nam - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: C9 - D 3 - E 46 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1972 Quê quán: Nguyễn Khắc Nhu - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Văn Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Như Quỳnh, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Lãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 Quê quán: Phạm Như - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: C2 - D24 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.