Tìm thấy 77 hồ sơ cho “Nhữ Đình Tình”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần Thị Nhu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/2/1969 Quê quán: Tân Hiệp - Hóc Môn - Gia Định Đơn vị: E84 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Đinh Như Quỳnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/10/1971 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Cục nghiên cứu Bộ tổng tham mưu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Như Thuận Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 02/09/1978 Quê quán: Thành Lợi - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1954 Quê quán: Quy Nhơn - Bình Định - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nhữ Hồng Vân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 24/01/1978 Quê quán: Yên Thọ - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Như Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1971 Quê quán: Mỹ Trong - Mỹ Xá - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tống Như Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Giang - Yên Định - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tống Như Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1972 Quê quán: Yên Giang - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Như Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16 - 09 - 1971 Quê quán: Mỹ Xá, Ngoại Thành Nam Định, Ngoại Thành Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Như Hãn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đình Cao - Phú Cừ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21.12.1948 Đơn vị: E.120 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Hoàng Như Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phong Định - Phong Điền - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Như Nghệ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/5/1967 Quê quán: Yên Thọ - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Như Ý Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 28/01/1968 Quê quán: Đại Nam - Vụ Bản - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: E86 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Như Hãn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/4/1972 Quê quán: Đình Cao - Phú Cừ - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Như Trinh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 22/8/1966 Quê quán: Yên Hải - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1948 Đơn vị: E.120 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Đồng Viết Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Đơn vị: D406 QKV An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Vương Như Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1973 Quê quán: Phan Đình Phùng - Mỷ Hào - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Như Ý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 Quê quán: Trực thái - Hải Hậu - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: C3 - D 1 - E 46 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.