Tìm thấy 77 hồ sơ cho “Nhữ Đình Tình”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đinh Như Dún Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/9/1972 Quê quán: Thái Thành - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Như Quyền Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 9/1951 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C354 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Như Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Lộc, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Như Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Mỹ Lộc, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đình Nhu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 29/2/1971 Quê quán: Chí Chung - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nhu Đình Tập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1968 Quê quán: Thái Hoà - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Như Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1965 Quê quán: Trù Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Nhu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 07/05/1978 Quê quán: Tân Hoà - Phú Bình - Bắc Cạn Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Như Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/09/1971 Quê quán: Nghĩa Nam - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Như Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1947 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Như Dương Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/3/1968 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Thuộc KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Như Hạnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/8/1964 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C55 - KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Như ích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1950 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Như Năm sinh: 07/06/1937 Ngày hy sinh: 6/7/1967 Quê quán: Minh Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C1 - D7 - E90 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Nhu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 31/10/1972 Quê quán: Trung Hậu - Giang Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/01/1980 Quê quán: Yên bằng - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/06/1979 Quê quán: Yên Phong - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Tiến Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/07/1979 Quê quán: Hiếu Khánh - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Như Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/9/1971 Quê quán: Nghĩa Nam - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Như Hoà Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/4/1972 Quê quán: Nghĩa Thành - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.