Tìm thấy 77 hồ sơ cho “Nhữ Đình Tình”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đinh Hồng Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 3 · Khu B 3 Xem chi tiết →
- Nhự Đình Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1966 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 80 Xem chi tiết →
- Lê Đình Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/08/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phi Đình như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1934 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Đinh Như Bích Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/2/1966 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 36 · Hàng 20 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Đinh Như Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 29 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Đinh Như Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Sơn Hà - Anh Sơn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Như Tình Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/3/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Đinh Như Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/10/1981 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đinh Như Dinh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 6/9/1972 Quê quán: Lập Lễ - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Như Tĩnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đinh Như Thẻo Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 5/1952 Quê quán: Vĩnh Nam, Quảng Trị, Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Đình Như Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/04/1972 Quê quán: Gia Động - Thuận Thành - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Lê Đình Nhu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 20/08/1978 Quê quán: Diễn Xuân - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Nhu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 18/12/1978 Quê quán: Nghi Thiết - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1972 Quê quán: Mai Lâm - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Như Giáo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 01/11/1968 Quê quán: Gia Phú - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đinh Như Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/07/1972 Quê quán: Bình Dưỡng - Hương Sơn - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Đình Như Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/5/1972 Quê quán: Minh Sơn - Ngọc Lạc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Như Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1965 Quê quán: Trù Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.