Tìm thấy 480 hồ sơ cho “Nhưt”.

  1. Nguyễn Văn Nhứt Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 22/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Minh Nhựt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/9/1968 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 6 · Lô 37 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Nhựt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1952 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu TU Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Nhứt Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 4/5/1968 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Nhứt Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 4/10/ An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Nhứt Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 16 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Nhứt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 58 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Nhứt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 96 · Lô a · Khu a Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Nhựt Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1974 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 35 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Nhựt Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1948 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Nhựt Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1948 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Trắng Nhựt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng Đ · Lô 134 · Khu A11 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tấn Nhứt Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Nhụt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hữu Bằng, Xã Hữu Bằng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Nhụt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Thái Sơn, Xã Thái Sơn, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Nhứt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1972 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng B · Lô 52 · Khu A5 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Nhứt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 59 · Lô 7 · Khu 6 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Nhứt Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 62 · Lô 7 · Khu 6 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Nhứt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 24 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Nhứt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1969 An táng tại: Quới Sơn, Xã Quới Sơn, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 10 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 17 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Văn Nhựt Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1969 · Trung Thành - Hưng Đông - Đồng Tháp Hy sinh: 10/11/1988 2713
  2. Nguyễn Văn Nhứt Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1946 Hy sinh: 1967
  3. Dương Tấn Nhựt Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
  4. Ngô Văn Nhứt Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  5. Dương Tấn Nhựt Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
→ Xem cả 17 người trong các danh sách