Tìm thấy 69 hồ sơ cho “Như Vân”.

  1. Nhữ Văn Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Ngũ Lão, Xã Ngũ Lão, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Nhữ Văn Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1950 An táng tại: kiến Thiết, Xã Kiến Thiết, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Nhữ Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1972 An táng tại: Thanh Hải, Xã Thanh Hải, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Khu b Xem chi tiết →
  4. Nhữ Văn Hở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1969 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Nhữ Văn Hở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1952 An táng tại: Tiên Cường, Xã Tiên Cường, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Nhữ Văn Oanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/2/1971 An táng tại: Thanh Hải, Xã Thanh Hải, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Khu b Xem chi tiết →
  7. Nhữ Văn Thanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/1/1975 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 4 · Hàng cột 5 Xem chi tiết →
  8. Nhữ Văn Trị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngũ Lão, Xã Ngũ Lão, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Nhữ Văn Trị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1950 An táng tại: kiến Thiết, Xã Kiến Thiết, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Nhữ Văn Tuân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Nhữ Văn Tĩnh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 17/1/1953 An táng tại: Trung Kênh, Xã Trung Kênh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  12. Nhữ Văn Tản Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Trung Kênh, Xã Trung Kênh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  13. Nhữ văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1947 An táng tại: Vinh Phú, Xã Kim Phú, Huyện Yên Sơn, Tuyên Quang Số mộ 26 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Như Văn Doanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/2/1971 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 9 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Như Văn Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: U78 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nhữ Văn Luận Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/11/1977 Quê quán: Thanh Nghị - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2184 Xem chi tiết →
  17. Nhữ Văn Thoát Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: Xã Yên Thọ, Xã Yên Thọ, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 94 · Hàng 7 · Lô 10 Xem chi tiết →
  18. Nhữ Văn Vụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1972 An táng tại: NTLS Hoàng Khai, Xã Hoàng Khai, Huyện Yên Sơn, Tuyên Quang Số mộ 22 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Như Vân Năm sinh: 1902 Ngày hy sinh: 10/8/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phát, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M16 · Hàng H3 · Lô L1 · Khu KA Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Như Văn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 27/7/1974 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nhữ Hồng Vân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Yên Thọ - ý Yên - Nam Định Hy sinh: 24/01/1978 4486
  2. Nguyễn Như Văn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Như Vân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1952 · Nghệ An Hy sinh: 1973
  4. Nguyễn Như Văn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  5. Nhữ Hồng Vân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Y Tho- Ý Yên- Hà Nam Ninh Mộ 434, Hàng 2, NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên
→ Xem cả 8 người trong các danh sách