Tìm thấy 601 hồ sơ cho “Nhơn”.
- Nguyễn Văn Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M10 · Hàng H9 · Khu B4 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Nhớn Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 3/4/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M12 · Hàng H10 · Khu C3 Xem chi tiết →
- Trần Tấn Nhơn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/5/1953 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M1 · Hàng H12A · Khu A4 Xem chi tiết →
- Trần Văn Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M8 · Hàng H7 · Khu B2 Xem chi tiết →
- TÔ NHƠN Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 20/10/1954 Quê quán: Tam Kỳ, Quảng Nam, Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Nhơn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1987 Quê quán: Long Xuyên, An Giang, An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Tô Nhơn Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 20/10/1954 Quê quán: Tam Kỳ, Quảng Nam, Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Đào Văn Nhơn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 01/02/1968 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: D261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thăng - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thăng, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thăng - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thăng, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Vũ Văn Nhơn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/12/1972 Quê quán: Tiên Lãng, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: C8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Nhơn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Bản Yên - Yên Thủy - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Bạch Văn Nhong Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 16/8/1968 Quê quán: N Hưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Dương Thanh Nhơn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/04/1975 Quê quán: Trường Hoà - Hoà Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1969 Quê quán: Nghi Trung - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hồ Chơn Nhơn Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 1943 Quê quán: Triệu Thành - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Trọng Nhớn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/7/1968 Quê quán: Nga Thanh - Nga Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1969 Quê quán: Thái Hòa - Tân Uyên - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Nhơn Năm sinh: 02/08/1947 Ngày hy sinh: 10/02/1967 Quê quán: Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1984 Quê quán: Mỹ Long - Long Xuyên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
Còn 69 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Cao Văn Nhơn D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Phượng Đông, Trường Trung, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 21/03/1971 Mai táng ban đầu: Tây nam làng Gộc
- Cao Văn Nhơn D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Phượng Đông, Trường Trung, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 21/03/1971 Mai táng ban đầu: Tây nam làng Gộc
- Lê Danh Nhợn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Số Nhà 54 - Hàng Bột - Hà Nội Hy sinh: 4/3/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 21.92.09 Bản đồ UTM 1/50.000
- Bùi Văn Nhớn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Tiến Xuân - Lương Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 24/04/1972
- Lê Văn Nhớn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Kiến Thành - Trấn Yên - Hoàng Liên Sơn Hy sinh: 23/12/1977