Tìm thấy 601 hồ sơ cho “Nhơn”.

  1. Trần Thị Nhơn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 9/1/1966 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 22 · Hàng 22 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 15 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Trần văn Nhồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  4. Trịnh Khánh Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 4 · Hàng H2 · Lô Ô4 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Trịnh Văn Nhơn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  6. Võ Nhơn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 22/1/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ AM184 Xem chi tiết →
  7. Võ Văn Nhơn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/10/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M14 Xem chi tiết →
  8. Võ Văn Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã An Lạc Thôn, Xã An Lạc Thôn, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  9. Võ Văn Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã An Lạc Thôn, Xã An Lạc Thôn, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  10. Đào Huy Nhơn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  11. Đào Văn Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1971 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 7 · Hàng H6 · Lô Ô4 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Đào Văn Nhơn Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 12/1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M12 Xem chi tiết →
  13. Đỗ Thành Nhơn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 30/8/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  14. Diệu Quý Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1959 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu E Xem chi tiết →
  15. Dương Thị Nhồng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 106A · Khu A Xem chi tiết →
  16. Dương Văn Nhong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1948 An táng tại: Khởi Nghĩa (xếp theo A,B,C), Xã Khởi Nghĩa, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Nhơn Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 26/10/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng I Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Nhơn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 8/1/1963 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng A Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Nhọn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 4/2/1954 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng M Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Công Nhơn Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 16/4/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ BM365 Xem chi tiết →

Còn 69 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Cao Văn Nhơn D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Phượng Đông, Trường Trung, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 21/03/1971 Mai táng ban đầu: Tây nam làng Gộc
  2. Cao Văn Nhơn D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Phượng Đông, Trường Trung, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 21/03/1971 Mai táng ban đầu: Tây nam làng Gộc
  3. Lê Danh Nhợn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Số Nhà 54 - Hàng Bột - Hà Nội Hy sinh: 4/3/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 21.92.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Bùi Văn Nhớn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Tiến Xuân - Lương Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 24/04/1972
  5. Lê Văn Nhớn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Kiến Thành - Trấn Yên - Hoàng Liên Sơn Hy sinh: 23/12/1977
→ Xem cả 69 người trong các danh sách