Tìm thấy 601 hồ sơ cho “Nhơn”.

  1. Phạm Nhơn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/1/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  2. Phạm Nhơn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 18/2/1981 An táng tại: NTLS xã Bình Tân, Xã Bình Tân, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 904 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Nhơn Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 15/5/1970 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42050 Xem chi tiết →
  5. Thái Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Thành, Xã Bình Thành, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Thạch Thị Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H6 Xem chi tiết →
  7. Trương Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 3 · Hàng 9 · Khu H2 Xem chi tiết →
  8. Trương Nhơn Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 24/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ An, Xã Phổ An, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 31 · Khu P Xem chi tiết →
  9. Trương Thị Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: xã An Chấn, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 128 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  10. Trần Duy Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1970 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 16 Xem chi tiết →
  11. Trần Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 6 · Hàng 12 · Lô 1b Xem chi tiết →
  12. Trần Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Tân, Xã Nhơn Tân, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Trần Nhơn Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 30/6/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Xuân, Xã Hoài Xuân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Trần Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 28 · Hàng 18 · Khu N1 Xem chi tiết →
  15. Trần Nhơn Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 7/7/1968 An táng tại: NTLS Xã Phổ Vinh, Xã Phổ Vinh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/05/1905 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1965 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 502 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Trần văn Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 394 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A2 Xem chi tiết →
  19. Trần văn Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 582 · Lô B · Khu An Phước Xem chi tiết →
  20. Trần Đức Nhỡn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Mỹ Hà, Xã Mỹ Hà, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →

Còn 69 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Cao Văn Nhơn D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Phượng Đông, Trường Trung, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 21/03/1971 Mai táng ban đầu: Tây nam làng Gộc
  2. Cao Văn Nhơn D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Phượng Đông, Trường Trung, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 21/03/1971 Mai táng ban đầu: Tây nam làng Gộc
  3. Lê Danh Nhợn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Số Nhà 54 - Hàng Bột - Hà Nội Hy sinh: 4/3/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 21.92.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Bùi Văn Nhớn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Tiến Xuân - Lương Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 24/04/1972
  5. Lê Văn Nhớn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Kiến Thành - Trấn Yên - Hoàng Liên Sơn Hy sinh: 23/12/1977
→ Xem cả 69 người trong các danh sách