Tìm thấy 601 hồ sơ cho “Nhơn”.
- Nguyễn Văn Nhớn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21/6/1968 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 146 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhỡn Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 10/10/ An táng tại: Phù Lãng, Xã Phù Lãng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 138 · Hàng 22 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Nhong Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 30/8/1968 An táng tại: Phú Lương, Xã Phú Lương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 74 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Nhớn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1968 An táng tại: Thắng Thuỷ, Xã Thắng Thuỷ, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H1 · Lô L3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Nhớn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1967 An táng tại: Lưu Kiếm, Xã Lưu Kiếm, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
- NguyễnVăn Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 12 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Ngô Doãn Nhợn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lê Ninh, Xã Lê Ninh, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 18 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Nhong Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 8/5/1950 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Nhọn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1969 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 15 · Hàng Cột 1 Xem chi tiết →
- Phan Hữu Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1971 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 32 · Khu A Xem chi tiết →
- Phan Văn Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1966 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phan Văn Nhơn Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 2 · Lô 67 Xem chi tiết →
- Phan Văn Nhơn Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 16/7/1946 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
- Phí Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 46 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →
- Phạm Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đại Chánh, Xã Đại Chánh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 24 · Hàng 1 · Lô A4 Xem chi tiết →
- Phạm Nhỗng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 178 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
- Phạm Quốc Nhón Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Vĩnh Quỳnh, Xã Vĩnh Quỳnh, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Thị Nhớn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 4/1949 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 1 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Phạm Trung Nhớn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân An, Xã Tân An, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 54 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Nhòn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1972 An táng tại: Lưu Kiếm, Xã Lưu Kiếm, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
Còn 69 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Cao Văn Nhơn D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Phượng Đông, Trường Trung, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 21/03/1971 Mai táng ban đầu: Tây nam làng Gộc
- Cao Văn Nhơn D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Phượng Đông, Trường Trung, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 21/03/1971 Mai táng ban đầu: Tây nam làng Gộc
- Lê Danh Nhợn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Số Nhà 54 - Hàng Bột - Hà Nội Hy sinh: 4/3/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 21.92.09 Bản đồ UTM 1/50.000
- Bùi Văn Nhớn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Tiến Xuân - Lương Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 24/04/1972
- Lê Văn Nhớn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Kiến Thành - Trấn Yên - Hoàng Liên Sơn Hy sinh: 23/12/1977