Tìm thấy 601 hồ sơ cho “Nhơn”.

  1. Bùi Văn Nhỏng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Văn Nhơn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/8/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  3. Trương Nhơn Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 166 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Trần Nhồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 84 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  5. Y Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1976 An táng tại: Krông Nô, Đắk Lắk Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Hứa Văn Nhơn Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 17/9/1970 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thành Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1983 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Nhơn Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 17/2/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f26 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Nhơn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng k2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Trần Quy Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 12 · Lô 1 · Khu b1 Xem chi tiết →
  11. Dương Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1975 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 32 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Lê Bá Nhơn Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 29/11/1986 An táng tại: Lắk, Huyện Lắk, Đắk Lắk Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1970 An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Nhơn Giai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1969 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thành Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1970 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 23 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thị Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: KBang, Huyện KBang, Gia Lai Số mộ 87 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 54 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 43 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Quách Trọng Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Trương Hữu Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1966 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 69 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Cao Văn Nhơn D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Phượng Đông, Trường Trung, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 21/03/1971 Mai táng ban đầu: Tây nam làng Gộc
  2. Cao Văn Nhơn D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Phượng Đông, Trường Trung, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 21/03/1971 Mai táng ban đầu: Tây nam làng Gộc
  3. Lê Danh Nhợn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Số Nhà 54 - Hàng Bột - Hà Nội Hy sinh: 4/3/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 21.92.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Bùi Văn Nhớn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Tiến Xuân - Lương Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 24/04/1972
  5. Lê Văn Nhớn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Kiến Thành - Trấn Yên - Hoàng Liên Sơn Hy sinh: 23/12/1977
→ Xem cả 69 người trong các danh sách