Tìm thấy 2.372 hồ sơ cho “Nhì”.

  1. Nguyễn Thị Nhị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tế Nhị Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 18/2/1975 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1768 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Vinh Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1972 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Nhi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 37 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Nhi Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 21/9/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 144 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Nhi Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 24 · Hàng 2 · Khu Phải Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1979 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Nhiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1973 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Nhiễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1949 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Nhiễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 211 · Hàng 8 · Khu Tây Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Nhiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Bắc Sơn, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Nhì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1963 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Nhỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Nhị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1964 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Nhị Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Kim Chân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Nhị Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/8/1969 Quê quán: Hải Hưng An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2664 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn tá Nhiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 485 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn văn Nhi Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đức Nhiên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 111 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đức Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 12 Xem chi tiết →

Còn 210 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Nhi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Niêm Hòa - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 16/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Tạ Nhĩ Võ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Phú Lộc - Phù Ninh - Hải Dương Hy sinh: 15/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Nhị Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1946 · Vũ Thui - Thái Bình Hy sinh: 23/08/1968 mộ số 161, sao 11
  4. Mạc Văn Nhì 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1951 · Nam Tân, Nam Sách, Hải Hưng Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)07 08 Đắk Tô
  5. Nguyễn Văn Nhĩ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Cẩm Định - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
→ Xem cả 210 người trong các danh sách