Tìm thấy 2.372 hồ sơ cho “Nhì”.

  1. Lê Thị Nhì Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 14/10/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Mai, Xã Thanh Mai, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 25 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Lê Tự Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Ước, Xã Tân Ước, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1983 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 2 · Khu 8 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Nhiễu Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 20/10/1952 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Lô 7B · Khu Khu C Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Nhì Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1957 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Nhị Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 28/8/1964 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
  7. Lê Xuân Nhĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Sài Sơn, Xã Sài Sơn, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  8. Lê văn Nhì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1965 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 13 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Lê Đăng Nhì Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Tri Trung, Xã Tri Trung, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Lê Đức Nhi Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/6/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Lương Văn Nhi Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 30/12/1982 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Nghiêm Xuân Nhiên Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Bình, Xã Văn Bình, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  13. Nghiêm Xuân Nhiên Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 5/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 51 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Bá Nhị Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Bắc Nhiều Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 23/12/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Phú, Xã Xuân Phú, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Công Nhiêu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Hùng Tiến, Xã Hùng Tiến, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 5 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Duy Nhiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Thạch, Xã Hòa Thạch, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Nhĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Phú, Xã Hòa Phú, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 20 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Nhi Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 12/1/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 25 · Hàng 21 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Xã Hành Tín Đông, Xã Hành Tín Đông, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →

Còn 210 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Nhi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Niêm Hòa - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 16/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Tạ Nhĩ Võ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Phú Lộc - Phù Ninh - Hải Dương Hy sinh: 15/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Nhị Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1946 · Vũ Thui - Thái Bình Hy sinh: 23/08/1968 mộ số 161, sao 11
  4. Mạc Văn Nhì 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1951 · Nam Tân, Nam Sách, Hải Hưng Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)07 08 Đắk Tô
  5. Nguyễn Văn Nhĩ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Cẩm Định - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
→ Xem cả 210 người trong các danh sách