Tìm thấy 2.372 hồ sơ cho “Nhì”.

  1. Dương Văn Nhị Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 12 · Hàng 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  2. Giang Văn Nhiên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 28 · Hàng 3 · Khu Phải Xem chi tiết →
  3. Giang Đức Nhĩ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu 4 Xem chi tiết →
  4. Hai Nhị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Nhìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Nhị Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 4 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Văn Nhiểu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/5/1966 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 23 · Lô 23 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Hà Nhị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 8 · Khu 1 Xem chi tiết →
  9. Hà Đức Nhinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 96 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Hồ Nhí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1968 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 914 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Hồ Nhịu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: xã Quảng trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 36 Xem chi tiết →
  12. Hồ Sỹ Nhiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  13. Hồ Văn Nhiên Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 25/7/1960 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Lê Cao Nhiên Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 27 · Hàng 5 · Khu A1 Xem chi tiết →
  15. Lê Nhi Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 32 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  16. Lê Nhiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1947 An táng tại: xã Võ ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Lê Thị Nhị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1968 An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Nhiên Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 25/9/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 128 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 391 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Nhiên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 18 Xem chi tiết →

Còn 210 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Nhi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Niêm Hòa - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 16/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Tạ Nhĩ Võ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Phú Lộc - Phù Ninh - Hải Dương Hy sinh: 15/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Nhị Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1946 · Vũ Thui - Thái Bình Hy sinh: 23/08/1968 mộ số 161, sao 11
  4. Mạc Văn Nhì 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1951 · Nam Tân, Nam Sách, Hải Hưng Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)07 08 Đắk Tô
  5. Nguyễn Văn Nhĩ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Cẩm Định - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
→ Xem cả 210 người trong các danh sách